- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngây thơ; hồn nhiên
中不了解世界的复杂,相信别人,不设防bù liǎojiě shìjiè de fùzá, xiāngxìn biérén, bù shèfáng
Cô ấy rất ngây thơ.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中性格单纯、不做作、没有坏心思xìnggé dānchún、búzuòzuò、méiyǒu huài xīnsi
ngây thơ; hồn nhiên; chân thật
ngây thơ; hồn nhiên
中不了解世界的复杂,相信别人,不设防bù liǎojiě shìjiè de fùzá, xiāngxìn biérén, bù shèfáng
Cô ấy rất ngây thơ.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中性格单纯、不做作、没有坏心思xìnggé dānchún、búzuòzuò、méiyǒu huài xīnsi
ngây thơ; hồn nhiên; chân thật
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
ngây thơ; hồn nhiên
ngây thơ; hồn nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.