HỢP ĐỒNG & THOẢ THUẬN · 61 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 签名(簽名)qiān míngthiêm danh· ký tên; chữ ký
- 误会(誤會)wù huìngộ hội· hiểu lầm; ngộ nhận
- 档案(檔案)dàng ànđáng án· hồ sơ; tài liệu lưu trữ; hồ sơ lưu trữ
- 细节(細節)xì jiétế tiết· chi tiết; tiểu tiết
- 程序chéng xùtrình tự· thủ tục; quy trình; chương trình (máy tính)
- 协议(協議)xié yìhiệp nghị· hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)
- 密码(密碼)mì mǎmật mã· mật khẩu; mã bí mật; mật mã
- 执行(執行)zhí xíngchấp hành· thực hiện; chấp hành; thi hành
- 布告(佈告)bù gàobố cáo· thông báo; bảng thông cáo; yết thị
- 法人fǎ rénpháp nhân· pháp nhân
- 纪要(紀要)jì yàokỷ yếu· biên bản; ghi chép
Câu ví dụ · 6
- 这份合同有三个重要部分。Zhè fèn hétong yǒu sān gè zhòngyào bùfen.Bản hợp đồng này có ba phần quan trọng.
- 请把相关书面文件整理成一份书。Qǐng bǎ xiāngguān shūmiàn wénjiàn zhěnglǐ chéng yī fèn shū.Vui lòng sắp xếp các tài liệu liên quan thành một hồ sơ hoàn chỉnh.
- 我请求大家支持这个计划。Wǒ qǐngqiú dàjiā zhīchí zhège jìhuà。Tôi yêu cầu mọi người ủng hộ kế hoạch này.
- 她要我签下这份合同。tā yāo wǒ qiān xià zhè fèn hé tong。Cô ấy ép tôi ký vào bản hợp đồng này.
- 这份文件未经批准不能随便动。zhè fèn wén jiàn wèi jīng pī zhǔn bù néng suí biàn dòng。Tài liệu này không được tùy tiện chỉnh sửa khi chưa có sự phê duyệt.
- 双方花了几天时间讲条件,最终达成了协议。Shuāng fāng huā le jǐ tiān shí jiān jiǎng tiáo jiàn, zuì zhōng dá chéng le xié yì.Hai bên mất vài ngày thương lượng các điều kiện và cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.