TÔN GIÁO & TÍN NGƯỠNG · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 古人常用课来预测吉凶。
    rén cháng yòng lái yùcè jíxiōng.
    Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.
  • 我的家人信仰基督教。
    de jiārén xìnyǎng jīdū jiào.
    Gia đình tôi theo đạo Thiên chúa giáo.
  • 他每周日都去教堂祈祷。
    měi zhōu dōu jiàotáng qídào.
    Anh ấy mỗi chủ nhật đều đi nhà thờ để cầu nguyện.
  • 佛教教导人们要有同情心。
    Fójiào jiàodǎo rénmen yào yǒu tóngqíng xīn.
    Đạo Phật dạy mọi người phải có lòng trắc ẩn.
  • 许多中国人相信传统的神仙信仰。
    Xǔduō Zhōngguó rén xiāngxìn chuántǒng de shénxiān xìnyǎng.
    Nhiều người Trung Quốc tin vào các tín ngưỡng thần tiên truyền thống.