- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám; dũng cảm làm gì
Anh ấy dám đối mặt với thử thách.
dám; dũng cảm (làm gì đó)
dám; dũng cảm trong việc
dám; dũng cảm làm gì
Anh ấy dám đối mặt với thử thách.
dám; dũng cảm (làm gì đó)
dám; dũng cảm trong việc
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
dám; dũng cảm làm gì
dám; dũng cảm làm gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.