CÁCH MẠNG & CHIẾN TRANH · 23 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这场战争持续了十年。
    Zhè chǎng zhàn zhēng chíxù le shí nián.
    Cuộc chiến tranh này kéo dài mười năm.
  • 革命推翻了旧政权。
    Gémìng tuīfān le jiù zhèngquán.
    Cuộc cách mạng lật đổ chính quyền cũ.
  • 士兵们英勇地保卫家园。
    Shìbīng men yīngyǒng de bǎowèi jiāyuán.
    Những người lính anh dũng bảo vệ quê hương.
  • 战争给人民带来了巨大苦难。
    Zhànzhēng gěi rénmín dàiláile jùdà kǔnàn.
    Chiến tranh đã mang lại khổ nạn lớn cho nhân dân.
  • 历史上许多伟大的革命改变了世界。
    Lìshǐ shang xǔduō wěidà de gémìng gǎibiàn le shìjiè.
    Nhiều cuộc cách mạng vĩ đại trong lịch sử đã thay đổi thế giới.