bát · dấu chân

(bo1)

Bộ thủ số 105 · 5 nét (105 部首 · 5 105 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽨ (bát) — nghĩa: dấu chân, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình miêu tả dấu vết bàn chân hoặc bước đi. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị chuyển động của con người trên mặt đất.

Mẹo nhớ: Hình dáng như những nét ngang xếp chồng lên nhau gợi nhớ dấu chân hoặc bước chân liên tiếp trên đất.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

1 chữ
  • bát

    chỉnh trang; sắp xếp hành lý chuẩn bị lên đường

    5 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.