ngôn · lời nói
yán (yan2)
Bộ thủ số 149 · 7 nét (第 149 部首 · 7 画 dì 149 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.
Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
94 chữdạng cũ của 詞|词[cí]
HSK 27 nét
lời; lời nói; ngôn từ
7 nét
chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh
HSK 37 nét
dịch; phiên dịch
HSK 77 nét
lừa dối; gian lận
7 nét
hiểu; biết; nắm được
HSK 67 nét
kể lể; tố cáo; kiện
7 nét
- 讠yán
bộ首 "lời nói" hoặc "từ ngữ" trong các chữ Hán (bộ首 Kangxi 149)
7 nét
giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)
7 nét
quở trách; mắng
7 nét
bình luận; đánh giá; nhận xét
HSK 67 nét
lời chửi rủa; từ ngữ thô tục
7 nét
(văn) do thám; dò xét
7 nét
khám bệnh; chẩn đoán
7 nét
vu khống; phỉ báng; bôi nhọ
7 nét
bịa đặt; bịa chuyện
7 nét
cong vênh; biến dạng (cong)
7 nét
(văn) chiếu chỉ; lời dụ dỗ; khuyên bảo
7 nét
lời lẽ thiên lệch; không công bằng
7 nét
(cổ) tặng; dâng tặng
7 nét
lắm lời; ba hoa
7 nét
nên; phải; đáng
HSK 28 nét
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
HSK 18 nét
thi; kiểm tra; khảo sát
HSK 18 nét
thơ; bài thơ
HSK 48 nét
quỷ quyệt; xảo trá; (yếu tố ghép) gian manh
8 nét
ngạc nhiên; sửng sốt
8 nét
thành thật; chân thành; thành tín
8 nét
lừa dối; đánh lừa
8 nét
bài văn tế; điếu văn
8 nét
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
8 nét
tra vấn; thẩm vấn (từ tố)
8 nét
hài hước; dí dỏm
8 nét
tru diệt; xử tử (kẻ phạm tội)
8 nét
thông báo; trình bày (văn)
8 nét
ra đời; sự ra đời; đản sinh
8 nét
xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
8 nét
giải thích; giải
8 nét
thẩm vấn; hỏi cung
8 nét
đến (thăm bề trên); yết kiến (văn)
8 nét
khuyên răn; quy tắc
8 nét
tường tận; chi tiết; tỉ mỉ
8 nét
lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt
8 nét
tự thú; lời thú nhận; tự bạch
8 nét
nói; nói chuyện; thuyết (về)
HSK 19 nét
thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc phản đối; ơi; ủa
9 nét
thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
HSK 39 nét
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.