ngôn · lời nói
yán (yan2)
Bộ thủ số 149 · 7 nét (第 149 部首 · 7 画 dì 149 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.
Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
33 chữthỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
HSK 34 nét
nhận ra; nhận biết
HSK 54 nét
tính; tính toán
HSK 74 nét
báo tin buồn; cáo phó
4 nét
chế giễu; chế nhạo
4 nét
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
HSK 25 nét
ghi chép; lập mục lục
HSK 15 nét
xin; mời; cầu; thảo phạt
HSK 75 nét
nhờ vả; ủy thác; giao phó
5 nét
hỏi; thẩm vấn (yếu tố ghép)
5 nét
dạy; huấn luyện; khuyên răn
HSK 75 nét
tố cáo; vạch tội người khác
5 nét
bất hòa nội bộ; xung đột
5 nét
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
5 nét
xong; hoàn tất; (văn) kết thúc
5 nét
bình luận; nhận xét; đánh giá
HSK 75 nét
(văn) chậm lời; ăn nói thận trọng
5 nét
tự cao tự đại; khoe khoang
5 nét
nói; giảng; giải thích; chú trọng đến
HSK 26 nét
châm biếm; mỉa mai; phúng thích
6 nét
từ biệt; bí quyết; khẩu quyết
6 nét
đặt; thiết lập; lắp đặt
HSK 76 nét
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
HSK 76 nét
ý kiến; quan điểm
6 nét
kiêng kị; húy (tên người quá cố)
6 nét
ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)
6 nét
há; chẳng lẽ (văn, dùng trong câu hỏi tu từ)
6 nét
ngạc nhiên; kinh ngạc
6 nét
chậm miệng; ăn nói chậm chạp
6 nét
nói sai; sai lầm; tống tiền
6 nét
kiện tụng; tranh tụng
6 nét
thăm hỏi; tìm hiểu; (văn) phỏng vấn
6 nét
- 𬣞zhǔ
sự thông tuệ; trí tuệ
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.