ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

175 chữ
  • wèivị

    lời nói; lời lẽ

    11 nét

  • móumưu

    quy tắc; quy định; lên kế hoạch

    11 nét

  • juéquyết

    từ biệt; bí quyết; khẩu quyết

    11 nét

  • huǎnghoang

    lời nói dối; lời lừa gạt

    11 nét

  • câu đố; bí ẩn

    HSK 7

    11 nét

  • shèthiết

    đặt; thiết lập; lắp đặt

    HSK 7

    11 nét

  • hứa

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    HSK 7

    11 nét

  • hỏi ý kiến; tham vấn

    11 nét

  • xīnhân

    vui vẻ; hài lòng

    11 nét

  • éngoa

    nói sai; sai lầm; tống tiền

    11 nét

  • ngạc

    ngạc nhiên; kinh ngạc

    11 nét

  • sòngtụng

    kiện tụng; tranh tụng

    11 nét

  • nột

    chậm miệng; ăn nói chậm chạp

    11 nét

  • 访fǎngphỏng

    thăm hỏi; tìm hiểu; (văn) phỏng vấn

    11 nét

  • cự

    há; chẳng lẽ (văn, dùng trong câu hỏi tu từ)

    11 nét

  • chénkham

    trung thành; thành thật

    11 nét

  • diéđiệp

    nhìn trộm; dòm ngó

    11 nét

  • jiàngián

    can gián; khuyên can (bề trên)

    11 nét

  • xiéhài

    hài hòa; hòa hợp

    11 nét

  • xuèhước

    trêu đùa; đùa cợt

    11 nét

  • yết

    bái kiến; yết kiến (bề trên)

    11 nét

  • èngạc

    lời nói thẳng thắn; lời can gián trung thực

    11 nét

  • dụ

    lệnh; chiếu chỉ (mệnh lệnh từ cấp trên)

    11 nét

  • xuānhuyên

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    11 nét

  • chánsàm

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    11 nét

  • ānam

    thành thạo; am hiểu

    11 nét

  • yànngạn

    tục ngữ; ngạn ngữ

    11 nét

  • đế

    thi; kiểm tra; khảo sát

    11 nét

  • piǎnbiển

    tự thú; lời thú nhận; tự bạch

    11 nét

  • (văn) tài năng và trí tuệ

    11 nét

  • 𫍯xiánhàm

    hòa hợp; điều hòa

    11 nét

  • 𫍲xiǎotiểu

    nhỏ; (họ) Nhuế

    11 nét

  • 𬤊shìthị

    thi; kiểm tra; khảo sát

    11 nét

  • xiètạ

    cảm ơn; tạ ơn

    12 nét

  • từ

    dạng cũ của 詞|词[cí]

    HSK 2

    12 nét

  • zhùchú

    rót vào; chảy vào; tiêm; (yếu tố ghép) chú thích

    HSK 7

    12 nét

  • zhàtrá

    lừa dối; gian lận

    12 nét

  • tố

    kể lể; tố cáo; kiện

    12 nét

  • qiānkhiêm

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

    12 nét

  • ha

    quở trách; mắng

    12 nét

  • zhěnchẩn

    khám bệnh; chẩn đoán

    12 nét

  • 𧮪zhānchiêm

    lắm lời; ba hoa

    12 nét

  • cổ

    giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)

    12 nét

  • để

    vu khống; phỉ báng; bôi nhọ

    12 nét

  • lị

    chửi rủa; mắng nhiếc

    12 nét

  • di

    (cổ) tặng; dâng tặng

    12 nét

  • zhàochiếu

    (văn) chiếu chỉ; lời dụ dỗ; khuyên bảo

    12 nét

  • píngbình

    bình luận; đánh giá; nhận xét

    HSK 6

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.