- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]
thành công ngay lần đầu; một phát thành công [thành ngữ]
Anh ấy đã thành công ngay lần đầu và thắng cuộc thi.
một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]
thành công ngay lần đầu; một phát thành công [thành ngữ]
Anh ấy đã thành công ngay lần đầu và thắng cuộc thi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]
một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.