- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; một chia thành hai [thành ngữ]
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách hai mặt.
nhìn nhận sự vật theo hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; một chia thành hai [thành ngữ]
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách hai mặt.
nhìn nhận sự vật theo hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
nhìn nhận cả mặt tốt lẫn mặt xấu; nhìn sự vật từ hai phía [thành ngữ]
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
nhìn nhận cả mặt tốt lẫn mặt xấu; nhìn sự vật từ hai phía [thành ngữ]