- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.
cố chấp làm theo ý mình; bất chấp tất cả [thành ngữ]
cố chấp làm theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
cố chấp làm theo ý mình; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.
cố chấp làm theo ý mình; bất chấp tất cả [thành ngữ]
cố chấp làm theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
cố chấp làm theo ý mình; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.
Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.