- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]
Anh ấy tự mình lo liệu đám cưới.
một tay lo liệu tất cả; bao thầu toàn bộ [thành ngữ]
Anh ấy thích tự mình lo liệu mọi việc.
một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]
Anh ấy tự mình lo liệu đám cưới.
một tay lo liệu tất cả; bao thầu toàn bộ [thành ngữ]
Anh ấy thích tự mình lo liệu mọi việc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]
một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.