- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]
Cô ấy khóc nức nở, nước mắt nước mũi tèm lem.
khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]
Cô ấy khóc nức nở, nước mắt nước mũi tèm lem.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]
khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.