- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]
Một chai đầy không kêu, nửa chai thì lắc lư.
chai đầy không kêu, chai vơi nửa thì ồn ào (kẻ kém tài thường hay khoe khoang) [thành ngữ]
Thùng rỗng kêu to.
chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]
Một chai đầy không kêu, nửa chai thì lắc lư.
chai đầy không kêu, chai vơi nửa thì ồn ào (kẻ kém tài thường hay khoe khoang) [thành ngữ]
Thùng rỗng kêu to.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]
chai đầy không kêu, chai vơi lại óc ách (kẻ hiểu biết nửa vời thì hay khoe khoang) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.