- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]
Một con sâu làm rầu nồi canh [thành ngữ]
Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]
Một con sâu làm rầu nồi canh [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái muỗng là vật cong bao bọc một giọt chất lỏng bên trong.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái muỗng là vật cong bao bọc một giọt chất lỏng bên trong.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]
Một muôi hỏng cả nồi (một con sâu làm rầu nồi canh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.