- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc khói bảy lỗ.
bảy lỗ bốc khói (tức giận sôi sục) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc khói.
bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc khói bảy lỗ.
bảy lỗ bốc khói (tức giận sôi sục) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc khói.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]
bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.