- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn vật đều im lặng; yên tĩnh hoàn toàn [thành ngữ](kế thừa)
Khu rừng về đêm vạn vật đều tĩnh lặng.
vạn vật đều im lặng; yên tĩnh hoàn toàn [thành ngữ](kế thừa)
Khu rừng về đêm vạn vật đều tĩnh lặng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
vạn vật đều im lặng; yên tĩnh hoàn toàn [thành ngữ]
vạn vật đều im lặng; yên tĩnh hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.