- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi (kinh qua nhiều thất bại mới tích lũy được kinh nghiệm) [thành ngữ]
ba lần gãy tay mà thành thầy thuốc giỏi (kinh nghiệm là người thầy tốt nhất) [thành ngữ]
Kinh nghiệm là người thầy tốt nhất.
Gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi (kinh qua nhiều thất bại mới tích lũy được kinh nghiệm) [thành ngữ]
ba lần gãy tay mà thành thầy thuốc giỏi (kinh nghiệm là người thầy tốt nhất) [thành ngữ]
Kinh nghiệm là người thầy tốt nhất.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi (kinh qua nhiều thất bại mới tích lũy được kinh nghiệm) [thành ngữ]
Gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi (kinh qua nhiều thất bại mới tích lũy được kinh nghiệm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.