- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]
Trong mọi ngành nghề, nghề nào cũng có người giỏi.
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề
Mọi ngành nghề đều có người giỏi nhất.
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]
Trong mọi ngành nghề, nghề nào cũng có người giỏi.
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề
Mọi ngành nghề đều có người giỏi nhất.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]
ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.