- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
chia ba phần bằng nhau; tam phân đều
Xin hãy chia cái bánh thành ba phần bằng nhau.
chia ba phần bằng nhau; tam phân đều
Xin hãy chia cái bánh thành ba phần bằng nhau.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia ba phần bằng nhau; tam phân đều
chia ba phần bằng nhau; tam phân đều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.