- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
đặt cược; đặt tiền cược
中在赌博或比赛中把钱放在某个结果上zài dǔbó huò bǐsài zhōng bǎ qián fàngzài mǒuǧè jiéguǒ shàng
Xin hãy đổ nước vào cốc.
đặt cược; cá cược
中用钱赌博或押注yòng qián dǔbó huò yāzhù
Anh ấy thích đặt cược vào đua ngựa.
đặt cược; đặt tiền cược; (của mưa) đổ xuống ào ào
中把钱压在可能赢的事情上;(雨)大量落下bǎ qián yālì zài kěnéng yíng de shìqing shang;yǔ dàliàng luòxia
Mưa đổ xuống rồi.
đặt cược; đặt tiền cược
中在赌博或比赛中把钱放在某个结果上zài dǔbó huò bǐsài zhōng bǎ qián fàngzài mǒuǧè jiéguǒ shàng
Xin hãy đổ nước vào cốc.
đặt cược; cá cược
中用钱赌博或押注yòng qián dǔbó huò yāzhù
Anh ấy thích đặt cược vào đua ngựa.
đặt cược; đặt tiền cược; (của mưa) đổ xuống ào ào
中把钱压在可能赢的事情上;(雨)大量落下bǎ qián yālì zài kěnéng yíng de shìqing shang;yǔ dàliàng luòxia
Mưa đổ xuống rồi.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.