- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
giảm xuống; sụt giảm
中数量或数值变小;从高处向下shùliàng huò shùzhí biàn xiǎo;cóng gāo chù xiàng xià
Nhiệt độ đã giảm xuống.
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
中从高的地方往下移动;数量或程度变少cóng gāo de dìfang wǎng xià yídòng; shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
giảm xuống; hạ xuống; đi xuống
giảm xuống; sụt giảm
中数量或数值变小;从高处向下shùliàng huò shùzhí biàn xiǎo;cóng gāo chù xiàng xià
Nhiệt độ đã giảm xuống.
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
中从高的地方往下移动;数量或程度变少cóng gāo de dìfang wǎng xià yídòng; shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
giảm xuống; hạ xuống; đi xuống
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giảm xuống; sụt giảm
giảm xuống; sụt giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rơi xuống; lao xuống
中从高的地方向下移动;降低cóng gāo de dìfang xiàng xià yídòng;jiàngdī
xuống; đi xuống; dưới
中从高处向低处移动;减少cóng gāo chù xiàng dī chù yídòng;jiǎnshǎo
rơi xuống; lao xuống
中从高的地方向下移动;降低cóng gāo de dìfang xiàng xià yídòng;jiàngdī
xuống; đi xuống; dưới
中从高处向低处移动;减少cóng gāo chù xiàng dī chù yídòng;jiǎnshǎo