- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
Giữa chúng ta không phân biệt của ai với của ai.
không phân biệt anh tôi; coi nhau như một; chia sẻ tất cả [thành ngữ]
Chúng tôi là bạn tốt, không phân biệt gì cả.
không phân biệt anh tôi; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
Giữa chúng ta không phân biệt của ai với của ai.
không phân biệt anh tôi; coi nhau như một; chia sẻ tất cả [thành ngữ]
Chúng tôi là bạn tốt, không phân biệt gì cả.
không phân biệt anh tôi; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.