- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Họ làm việc ngày đêm.
ngày đêm không ngừng; không kể ngày đêm [thành ngữ]
Họ làm việc không ngừng nghỉ suốt ngày đêm.
không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Họ làm việc ngày đêm.
ngày đêm không ngừng; không kể ngày đêm [thành ngữ]
Họ làm việc không ngừng nghỉ suốt ngày đêm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.