- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn phê bình người khác một cách không phân biệt đúng sai như vậy.
không phân biệt đúng sai; không phân biệt trắng đen [thành ngữ]
Anh ấy luôn phê bình người khác một cách bất phân đúng sai như vậy.
không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn phê bình người khác một cách không phân biệt đúng sai như vậy.
không phân biệt đúng sai; không phân biệt trắng đen [thành ngữ]
Anh ấy luôn phê bình người khác một cách bất phân đúng sai như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]
không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.