- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chưa đến lúc chín thì đừng mở nắp nồi (chưa đúng thời cơ thì chớ hành động) [thành ngữ]
Đừng hành động cho đến khi thời cơ chín muồi, làm việc phải có kiên nhẫn.
Chưa đến lúc chín thì đừng mở nắp nồi (chưa đúng thời cơ thì chớ hành động) [thành ngữ]
Đừng hành động cho đến khi thời cơ chín muồi, làm việc phải có kiên nhẫn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Chưa đến lúc chín thì đừng mở nắp nồi (chưa đúng thời cơ thì chớ hành động) [thành ngữ]
Chưa đến lúc chín thì đừng mở nắp nồi (chưa đúng thời cơ thì chớ hành động) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.