- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)
Các hiệp ước bất bình đẳng là nỗi nhục của lịch sử.
hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)
Các hiệp ước bất bình đẳng là nỗi nhục của lịch sử.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)
hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.