- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân là luật pháp quốc tế.
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân là luật pháp quốc tế.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.