- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách không cầu hiểu sâu.
không cần hiểu quá sâu; học qua loa, không cần hiểu tường tận [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách không cầu kỳ chi tiết.
không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]
không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách không cầu hiểu sâu.
không cần hiểu quá sâu; học qua loa, không cần hiểu tường tận [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách không cầu kỳ chi tiết.
không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]
không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đọc sách rất hời hợt.
không cần hiểu thấu đáo; học qua loa cho có [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách rất hời hợt.
không cần hiểu thấu đáo; học qua loa cho có [thành ngữ]