- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.