- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không được tao nhã.
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không được trang trọng.
không được xem là tao nhã; không đáng vào chốn trang trọng [thành ngữ]
không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không được tao nhã.
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không được trang trọng.
không được xem là tao nhã; không đáng vào chốn trang trọng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]
không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]
không đáng vào chỗ trang nhã; thô tục không xứng chốn cao sang [thành ngữ]
không đáng vào chỗ trang nhã; thô tục không xứng chốn cao sang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.