- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô số kể; không đếm xuể [thành ngữ]
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
hàng vạn; hơn vạn
vô số kể; không đếm xuể [thành ngữ]
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
hàng vạn; hơn vạn
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vô số kể; không đếm xuể [thành ngữ]
vô số kể; không đếm xuể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.