- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bắt mắt; tầm thường; không nổi bật(kế thừa)
Anh ấy là một người không mấy nổi bật.
không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý(kế thừa)
Anh ấy là một người bình thường.
không bắt mắt; tầm thường; không nổi bật(kế thừa)
Anh ấy là một người không mấy nổi bật.
không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý(kế thừa)
Anh ấy là một người bình thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
không bắt mắt; tầm thường; không nổi bật
không bắt mắt; tầm thường; không nổi bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.