- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
người xấu xí; kẻ xấu như ma
người xấu xí; kẻ xấu như ma
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
người xấu xí; kẻ xấu như ma
người xấu xí; kẻ xấu như ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.