- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
中令人感到羞耻或不光彩的事情lìng rén gǎndào xiūchǐ huò bù guāngcǎi de shìqing
Vụ bê bối này rất lớn.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
中令人感到羞耻或不光彩的事情lìng rén gǎndào xiūchǐ huò bù guāngcǎi de shìqing
Vụ bê bối này rất lớn.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.