- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
Cô ấy đã tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới.
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
Cô ấy đã tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.