- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ]
Bây giờ anh ta giống như một con chó hoang.
kẻ như chó mất nhà; người không nơi nương tựa [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy giống như một con chó mất nhà.
chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ]
Bây giờ anh ta giống như một con chó hoang.
kẻ như chó mất nhà; người không nơi nương tựa [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy giống như một con chó mất nhà.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ]
chó không nhà; chó mất chủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.