mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
làm mất chí khí; nản lòng mất hướng
Anh ấy mất ý chí vì thất bại.
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
làm mất chí khí; nản lòng mất hướng
Anh ấy mất ý chí vì thất bại.
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.