Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trung tâm; trọng tâm; cốt lõi
trung tâm; trọng tâm; cốt lõi
中某个地方或事物的最主要、最重要的部分mǒu ge dìfang huò shìwù de zuì zhǔyào、zuì zhòngyào de bùfen
Trung tâm thành phố có rất nhiều cửa hàng.
trung tâm; trọng tâm; cốt lõi
中某个地方或事物的最主要、最重要的部分mǒu ge dìfang huò shìwù de zuì zhǔyào、zuì zhòngyào de bùfen
Trung tâm thành phố có rất nhiều cửa hàng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.