- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tổ chức; tổ chức (sự kiện)
中组织或安排某个活动、会议等zǔzhī huòzhěnliè mǒugedə huódòng、huìyì děng
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc.
tổ chức; tổ chức (sự kiện)
中组织或安排某个活动、会议等zǔzhī huòzhěnliè mǒugedə huódòng、huìyì děng
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tổ chức; tổ chức (sự kiện)
tổ chức; tổ chức (sự kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.