- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu dần; sau một thời gian dài
Sau một thời gian, anh ấy trở thành bạn tốt của tôi.
lâu dần; sau một thời gian dài
Sau một thời gian, anh ấy trở thành bạn tốt của tôi.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.