- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
từ lâu; đã lâu rồi
Anh ấy đã không ở đây từ lâu rồi.
đã lâu rồi; từ lâu
Đã lâu rồi tôi không gặp anh ấy.
từ lâu; đã lâu rồi
Anh ấy đã không ở đây từ lâu rồi.
đã lâu rồi; từ lâu
Đã lâu rồi tôi không gặp anh ấy.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.