- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính
Anh ấy bệnh lâu thành thầy thuốc.
bệnh mãn tính; bệnh lâu dài
Anh ấy có bệnh mãn tính.
bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính
Anh ấy bệnh lâu thành thầy thuốc.
bệnh mãn tính; bệnh lâu dài
Anh ấy có bệnh mãn tính.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính
bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.