- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dần dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
Dần dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.