- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
lâu dài; lâu bền
Chúc tình bạn của các bạn lâu dài.
lâu dài; lâu bền
Chúc tình bạn của các bạn lâu dài.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.