- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán hàng từ thiện; tổ chức hội chợ từ thiện
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi bán hàng từ thiện.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán hàng từ thiện; tổ chức hội chợ từ thiện
Trường chúng tôi sẽ tổ chức một buổi bán hàng từ thiện.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán hàng từ thiện; tổ chức hội chợ từ thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.