- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
hội bán từ thiện; chợ từ thiện
Trường học tổ chức hội chợ từ thiện hàng năm.
hội bán từ thiện; chợ từ thiện
Trường học tổ chức hội chợ từ thiện hàng năm.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội bán từ thiện; chợ từ thiện
hội bán từ thiện; chợ từ thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.