- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nghĩa lý; giáo lý; đạo lý
Anh ấy nghiên cứu giáo lý Phật giáo.
nghĩa lý; lý lẽ; lập luận (trong bài văn hay bài phát biểu)
Lập luận của anh ấy rất rõ ràng.
nghĩa lý; giáo lý; đạo lý
Anh ấy nghiên cứu giáo lý Phật giáo.
nghĩa lý; lý lẽ; lập luận (trong bài văn hay bài phát biểu)
Lập luận của anh ấy rất rõ ràng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nghĩa lý; giáo lý; đạo lý
nghĩa lý; giáo lý; đạo lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.