- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)
中表示原因或理由的原因biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de yuányīn
Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.
sở dĩ (dùng sau danh từ và trước vị ngữ, chỉ lý do)
Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.
lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)
中表示原因或理由的原因biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de yuányīn
Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.
sở dĩ (dùng sau danh từ và trước vị ngữ, chỉ lý do)
Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)
lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.